Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 03/02/2025
Ngày 03/02/2025 tức ngày 6 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát