Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/1
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 03/02/2025

Ngày 03/02/2025 tức ngày 6 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1002/02 03/02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
52%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát