Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/1
Khai hội Yên Tử
Lễ hội hành hương về đất Phật, nơi Phật hoàng Trần Nhân Tông tu hành.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Quỷ

Phân tích ngày 07/02/2025

Ngày 07/02/2025 tức ngày 10 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Chấp. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 33.5%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 52%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân