Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
12/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Tinh

Phân tích ngày 09/02/2025

Ngày 09/02/2025 tức ngày 12 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 40.5%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát