Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Bế
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 13/02/2025
Ngày 13/02/2025 tức ngày 16 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bế. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/02/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Tốc Hỷ