Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Cang

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Cang

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Trực Kiến, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Trực Kiến, Sao Cang

Phân tích ngày 14/02/2025

Ngày 14/02/2025 tức ngày 17 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu