Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/1
Khai ấn Đền Trần
Lễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Năng lượng ngày xung khắc với hỷ sự. Khởi đầu dễ gặp sóng gió, cần kiên nhẫn chờ thời. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Dực

Phân tích ngày 11/02/2025

Ngày 11/02/2025 tức ngày 14 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An