Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Năng lượng ngày xung khắc với hỷ sự. Khởi đầu dễ gặp sóng gió, cần kiên nhẫn chờ thời. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Dực
Phân tích ngày 11/02/2025
Ngày 11/02/2025 tức ngày 14 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/02/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Dần
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Thìn
★- Không Vong
Giờ Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Ngọ
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Thân
- Xích Khẩu
Giờ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Tuất
★- Không Vong
Giờ Hợi
★- Đại An