Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."

Lý do: Trực Mãn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Thổ Ôn)"

Lý do: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Phân tích ngày 16/02/2025

Ngày 16/02/2025 tức ngày 19 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Phòng.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 33.5%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân