Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
93 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Phòng
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Trực Mãn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Thiên Tặc)"
Lý do: Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Thổ Ôn)"
Lý do: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 16/02/2025
Ngày 16/02/2025 tức ngày 19 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Phòng.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/02/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
Giờ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Lưu Niên
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân