Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Đê

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Đê

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Đê

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Đê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Đê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Trừ, Sao Đê

Phân tích ngày 15/02/2025

Ngày 15/02/2025 tức ngày 18 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát