Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/1
Tết Nguyên Tiêu
Rằm tháng Giêng, ngày lễ quan trọng cầu an lành cho cả năm.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Khai

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Phân tích ngày 12/02/2025

Ngày 12/02/2025 tức ngày 15 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Nhâm , tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Khai. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên