Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Sao Liễu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Trực Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Trực Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá, Trực Phá
Phân tích ngày 08/02/2025
Ngày 08/02/2025 tức ngày 11 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/02/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Mão
- Lưu Niên
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Đại An
Giờ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu