Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)78%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

78 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao

Phân tích ngày 06/02/2025

Ngày 06/02/2025 tức ngày 9 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân