Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 01/02/2025
Ngày 01/02/2025 tức ngày 4 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ