Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
4/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 01/02/2025

Ngày 01/02/2025 tức ngày 4 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1031/01 01/02
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ