Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
7/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Thiên Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trùng Tang, Sao Chủy

Phân tích ngày 04/02/2025

Ngày 04/02/2025 tức ngày 7 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Chủy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/02/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 33.5%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong