Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/1
Mùng 3 Tết
Ngày thứ ba của Tết Nguyên Đán, hóa vàng.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 95%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 95%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 95%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 95%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Phân tích ngày 31/01/2025

Ngày 31/01/2025 tức ngày 3 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1030/01 31/01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên