Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 95%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 95%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 95%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 95%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 31/01/2025
Ngày 31/01/2025 tức ngày 3 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên