Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
28/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy

Phân tích ngày 27/01/2025

Ngày 27/01/2025 tức ngày 28 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Nguy. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:09 - 01:0926/01 27/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:09 - 03:09
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:09 - 05:09
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

05:09 - 07:09
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:09 - 09:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:09 - 11:09
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

13:09 - 15:09
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:09 - 17:09
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:09 - 19:09
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:09 - 21:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:09 - 23:09
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân