Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
29/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 5%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Phân tích ngày 28/01/2025

Ngày 28/01/2025 tức ngày 29 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thành. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0927/01 28/01
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân