Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
8/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trùng Tang)"

Lý do: Trùng Tang, Sao Quỷ

Phân tích ngày 07/03/2025

Ngày 07/03/2025 tức ngày 8 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thành. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/03/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên