Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Tinh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Tinh
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Tinh
Phân tích ngày 09/03/2025
Ngày 09/03/2025 tức ngày 10 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Khai. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/03/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
Giờ Sửu
- Không Vong
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân