Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Phân tích ngày 10/03/2025
Ngày 10/03/2025 tức ngày 11 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/03/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát