Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
49 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Thu, Sao Bích
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Thu, Sao Bích
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Thu, Sao Bích
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Thu, Sao Bích
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Thu
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Thu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Trực Thu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Trực Thu
Phân tích ngày 21/05/2025
Ngày 21/05/2025 tức ngày 24 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Dần, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thu. Sao: Bích.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/05/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Dậu
- Không Vong
Giờ Tuất
★- Đại An
Giờ Hợi
- Lưu Niên