Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Thiên Cương)"
Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Thiên Cương)"
Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Thiên Cương)"
Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Năng lượng ngày xung khắc với hỷ sự. Khởi đầu dễ gặp sóng gió, cần kiên nhẫn chờ thời. (Phạm: Thiên Cương)"
Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Cương)"
Lý do: Thiên Cương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Khuê
Phân tích ngày 22/05/2025
Ngày 22/05/2025 tức ngày 25 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Khai. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/05/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
★- Đại An
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Thân
- Không Vong
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ