Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
25/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Năng lượng ngày xung khắc với hỷ sự. Khởi đầu dễ gặp sóng gió, cần kiên nhẫn chờ thời. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương, Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Khuê

Phân tích ngày 22/05/2025

Ngày 22/05/2025 tức ngày 25 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Khai. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ