Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 23/05/2025
Ngày 23/05/2025 tức ngày 26 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/05/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
Giờ Sửu
- Không Vong
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Mùi
- Không Vong
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu