Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
CN
1
T2
2
T3
3
T4
4
T5
5
T6
6
T7
7
CN
8
T2
9
T3
10
T4
11
T5
12
T6
13
T7
14
CN
15
T2
16
T3
17
T4
18
T5
19
T6
20
T7
21
CN
22
T2
23
T3
24
T4
25
T5
26
T6
27
T7
28
CN
29
T2
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
5/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh

Phân tích ngày 29/06/2025

Ngày 29/06/2025 tức ngày 5 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/06/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.