Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Sao Tinh
Phân tích ngày 29/06/2025
Ngày 29/06/2025 tức ngày 5 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/06/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Dần
- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
Giờ Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.