Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
10/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Lý do: Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Cang)"

Lý do: Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Cang)"

Lý do: Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Sao Cang)"

Lý do: Sao Cang

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Cang)"

Lý do: Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Cang)"

Lý do: Sao Cang

Phân tích ngày 04/07/2025

Ngày 04/07/2025 tức ngày 10 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/07/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên