Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Yếu tố: Trực Bình, Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Yếu tố: Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Yếu tố: Trực Bình, Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Yếu tố: Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố: Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Yếu tố: Sao Giác

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Lý do: Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Lý do: Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 03/07/2025

Ngày 03/07/2025 tức ngày 9 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Giác.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/07/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An