Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
15/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Phân tích ngày 09/07/2025

Ngày 09/07/2025 tức ngày 15 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thành. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/07/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An