Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Thu, Sao Đẩu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Thu, Sao Đẩu
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Thu, Sao Đẩu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Thu, Sao Đẩu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Thu
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Thu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Trực Thu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Trực Thu
Phân tích ngày 10/07/2025
Ngày 10/07/2025 tức ngày 16 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/07/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Lưu Niên