Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)77%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
20/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

77 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Canh Dần (-12), Mậu Dần (-7.5), Bính Dần (-5), Canh Ngọ (-5), Tân Mùi (-5), Canh Tý (-5), Tân Sửu (-5), Nhâm Dần (-4), Giáp Dần (-4), Kỷ Mão (-3.5), Mậu Thân (-3.5), Kỷ Dậu (-3.5), Canh Thìn (-3), Tân Tị (-3), Tân Mão (-3), Canh Tuất (-3), Tân Hợi (-3), Canh Thân (-3), Tân Dậu (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Kỷ Tị (+7), Mậu Thìn (+3), Kỷ Hợi (+3), Nhâm Tý (+3), Tân Tị (+2.5), Quý Tị (+2.5), Giáp Tý (+2), Bính Tý (+2), Canh Thìn (+2), Nhâm Thìn (+2), Ất Tị (+2), Đinh Tị (+2), Kỷ Mão (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Canh Dần (+1.5), Tân Mão (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Canh Tý (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5), Canh Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Nguy

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Nguy

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Nguy

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."

Lý do: Sao Nguy

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."

Lý do: Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."

Lý do: Sao Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."

Lý do: Sao Nguy

Phân tích ngày 14/07/2025

Ngày 14/07/2025 tức ngày 20 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Trừ. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa