Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
21/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Tân Mão (-12), Kỷ Mão (-7.5), Đinh Mão (-5), Canh Ngọ (-5), Tân Mùi (-5), Canh Tý (-5), Tân Sửu (-5), Quý Mão (-4), Ất Mão (-4), Mậu Dần (-3.5), Mậu Thân (-3.5), Kỷ Dậu (-3.5), Canh Thìn (-3), Tân Tị (-3), Canh Dần (-3), Canh Tuất (-3), Tân Hợi (-3), Canh Thân (-3), Tân Dậu (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Canh Thìn (+6), Mậu Thìn (+3.5), Kỷ Tị (+3), Canh Dần (+3), Quý Sửu (+3), Canh Thân (+3), Nhâm Thìn (+2.5), Ất Sửu (+2), Đinh Sửu (+2), Tân Tị (+2), Quý Tị (+2), Giáp Thìn (+2), Canh Tuất (+2), Bính Thìn (+2), Canh Ngọ (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Tân Mão (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Canh Tý (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Ất Tị (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Tân Dậu (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Mãn)"

Lý do: Trực Mãn

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Ôn)"

Lý do: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thổ Phủ)"

Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 15/07/2025

Ngày 15/07/2025 tức ngày 21 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Thất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa