Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng15/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
26/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Bính Thân (-12), Nhâm Thân (-6), Giáp Thân (-5.5), Mậu Thân (-5), Bính Tuất (-4), Đinh Hợi (-4), Bính Thìn (-4), Đinh Tị (-4), Canh Thân (-4), Giáp Tý (-3.5), Ất Sửu (-3.5), Giáp Ngọ (-3.5), Ất Mùi (-3.5), Bính Dần (-3), Đinh Mão (-3), Bính Tý (-3), Đinh Sửu (-3), Đinh Dậu (-3), Bính Ngọ (-3), Đinh Mùi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Ất Hợi (+7), Giáp Tuất (+3), Ất Tị (+3), Mậu Ngọ (+3), Kỷ Hợi (+2.5), Quý Hợi (+2.5), Nhâm Ngọ (+2), Ất Dậu (+2), Đinh Hợi (+2), Mậu Tuất (+2), Bính Ngọ (+2), Tân Hợi (+2), Ất Mão (+2), Nhâm Tuất (+2), Ất Sửu (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Canh Ngọ (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão

Phân tích ngày 20/07/2025

Ngày 20/07/2025 tức ngày 26 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Nguy. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa