Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng33/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
1/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Tân Sửu (-12), Kỷ Sửu (-7.5), Quý Sửu (-5), Ất Sửu (-4), Đinh Sửu (-4), Canh Dần (-4), Tân Mão (-4), Canh Thân (-4), Tân Dậu (-4), Mậu Tý (-3.5), Mậu Ngọ (-3.5), Kỷ Mùi (-3.5), Canh Ngọ (-3), Tân Mùi (-3), Canh Thìn (-3), Tân Tị (-3), Canh Tý (-3), Canh Tuất (-3), Tân Hợi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Canh Ngọ (+6), Bính Ngọ (+3.5), Ất Mão (+3), Quý Hợi (+3), Giáp Ngọ (+2.5), Kỷ Mão (+2), Canh Thìn (+2), Nhâm Ngọ (+2), Đinh Hợi (+2), Canh Tý (+2), Quý Mão (+2), Canh Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Mậu Ngọ (+2), Đinh Mão (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Canh Dần (+1.5), Tân Mão (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Quý Tị (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Quỷ)"

Lý do: Sao Quỷ

Phân tích ngày 25/07/2025

Ngày 25/07/2025 tức ngày 1 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa