Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng42/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
2/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

42 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Nhâm Dần (-13), Giáp Dần (-6), Canh Dần (-5.5), Nhâm Thìn (-5), Quý Tị (-5), Nhâm Tuất (-5), Quý Hợi (-5), Bính Dần (-4), Nhâm Thân (-4), Quý Dậu (-4), Mậu Dần (-4), Quý Mão (-4), Nhâm Ngọ (-3), Quý Mùi (-3), Nhâm Tý (-3), Quý Sửu (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Tân Tị (+5.5), Đinh Tị (+3.5), Tân Mùi (+3), Canh Tý (+3), Tân Sửu (+3), Bính Thìn (+3), Kỷ Tị (+2.5), Ất Tị (+2.5), Mậu Thìn (+2), Mậu Tý (+2), Tân Mão (+2), Quý Tị (+2), Giáp Thìn (+2), Nhâm Tý (+2), Tân Dậu (+2), Giáp Tý (+1.5), Canh Ngọ (+1.5), Bính Tý (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Tân Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Liễu)"

Lý do: Sao Liễu

Phân tích ngày 26/07/2025

Ngày 26/07/2025 tức ngày 2 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân