Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng5/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
28/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Mậu Tuất (-12), Bính Tuất (-7.5), Giáp Tuất (-5), Mậu Dần (-5), Kỷ Mão (-5), Mậu Thân (-5), Kỷ Dậu (-5), Mậu Tý (-4), Kỷ Sửu (-4), Canh Tuất (-4), Mậu Ngọ (-4), Kỷ Mùi (-4), Nhâm Tuất (-4), Đinh Hợi (-3.5), Bính Thìn (-3.5), Đinh Tị (-3.5), Mậu Thìn (-3), Kỷ Tị (-3), Kỷ Hợi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Đinh Dậu (+5.5), Tân Dậu (+3.5), Nhâm Tý (+3), Canh Thân (+3), Quý Dậu (+2.5), Ất Dậu (+2.5), Giáp Tý (+2), Nhâm Thân (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Giáp Thân (+2), Đinh Mùi (+2), Kỷ Dậu (+2), Đinh Mão (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Canh Dần (+1.5), Tân Mão (+1.5), Bính Thân (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Canh Tý (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Đinh Tị (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Chủy

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Chủy

Phân tích ngày 22/07/2025

Ngày 22/07/2025 tức ngày 28 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Chủy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa