Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng92/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
29/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

92 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Kỷ Hợi (-12), Đinh Hợi (-7.5), Ất Hợi (-5), Mậu Dần (-5), Kỷ Mão (-5), Mậu Thân (-5), Kỷ Dậu (-5), Mậu Tý (-4), Kỷ Sửu (-4), Tân Hợi (-4), Mậu Ngọ (-4), Kỷ Mùi (-4), Quý Hợi (-4), Bính Tuất (-3.5), Bính Thìn (-3.5), Đinh Tị (-3.5), Mậu Thìn (-3), Kỷ Tị (-3), Mậu Tuất (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Mậu Thân (+5.5), Canh Thân (+3.5), Mậu Thìn (+3), Mậu Tuất (+3), Quý Sửu (+3), Tân Dậu (+3), Nhâm Thân (+2.5), Giáp Thân (+2.5), Ất Sửu (+2), Quý Dậu (+2), Đinh Sửu (+2), Ất Dậu (+2), Bính Thân (+2), Kỷ Tị (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Canh Dần (+1.5), Tân Mão (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Sâm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Nguyệt Yếm)"

Lý do: Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc

Phân tích ngày 23/07/2025

Ngày 23/07/2025 tức ngày 29 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.