Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng40/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
30/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Canh Tý (-12), Mậu Tý (-7.5), Nhâm Tý (-5), Giáp Tý (-4), Bính Tý (-4), Canh Dần (-4), Tân Mão (-4), Canh Thân (-4), Tân Dậu (-4), Kỷ Sửu (-3.5), Mậu Ngọ (-3.5), Kỷ Mùi (-3.5), Canh Ngọ (-3), Tân Mùi (-3), Canh Thìn (-3), Tân Tị (-3), Tân Sửu (-3), Canh Tuất (-3), Tân Hợi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Kỷ Mùi (+5.5), Đinh Mùi (+3.5), Giáp Dần (+3), Nhâm Tuất (+3), Tân Mùi (+2.5), Ất Mùi (+2.5), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2), Quý Mùi (+2), Bính Tuất (+2), Nhâm Dần (+2), Kỷ Dậu (+2), Canh Tuất (+2), Bính Dần (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Canh Dần (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Quý Tị (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Ất Mão (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Trực Bế

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Trực Bế

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Trực Bế

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Trực Bế

Phân tích ngày 24/07/2025

Ngày 24/07/2025 tức ngày 30 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa