Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng40/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
5/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Ất Tị (-12), Tân Tị (-6), Quý Tị (-5.5), Giáp Tý (-5), Ất Sửu (-5), Giáp Ngọ (-5), Ất Mùi (-5), Đinh Tị (-5), Kỷ Tị (-4), Nhâm Thân (-3.5), Quý Dậu (-3.5), Nhâm Dần (-3.5), Quý Mão (-3.5), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Thân (-3), Ất Dậu (-3), Giáp Thìn (-3), Giáp Dần (-3), Ất Mão (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Giáp Dần (+6), Bính Dần (+3.5), Đinh Mão (+3), Giáp Tuất (+3), Giáp Thìn (+3), Kỷ Mùi (+3), Canh Dần (+2.5), Mậu Dần (+2), Quý Mùi (+2), Giáp Thân (+2), Tân Mão (+2), Nhâm Dần (+2), Đinh Mùi (+2), Ất Mão (+2), Giáp Tý (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Quý Mão (+1.5), Ất Tị (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Yếu tố: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao, Sao Dực

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"

Lý do: Nguyệt Kỵ, Sao Dực

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao, Sao Dực

Phân tích ngày 29/07/2025

Ngày 29/07/2025 tức ngày 5 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa