Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T6
1
T7
2
CN
3
T2
4
T3
5
T4
6
T5
7
T6
8
T7
9
CN
10
T2
11
T3
12
T4
13
T5
14
T6
15
T7
16
CN
17
T2
18
T3
19
T4
20
T5
21
T6
22
T7
23
CN
24
T2
25
T3
26
T4
27
T5
28
T6
29
T7
30
CN
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng82/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

82 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Kỷ Dậu (-12), Đinh Dậu (-7.5), Mậu Tý (-5), Kỷ Sửu (-5), Mậu Ngọ (-5), Kỷ Mùi (-5), Tân Dậu (-5), Mậu Thìn (-4), Kỷ Tị (-4), Quý Dậu (-4), Ất Dậu (-4), Mậu Tuất (-4), Kỷ Hợi (-4), Bính Dần (-3.5), Đinh Mão (-3.5), Bính Thân (-3.5), Mậu Dần (-3), Kỷ Mão (-3), Mậu Thân (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Mậu Tuất (+5.5), Nhâm Tuất (+3.5), Đinh Mùi (+3), Quý Hợi (+3), Bính Tuất (+2.5), Canh Tuất (+2.5), Tân Mùi (+2), Giáp Tuất (+2), Mậu Dần (+2), Đinh Hợi (+2), Ất Mùi (+2), Mậu Thân (+2), Tân Hợi (+2), Mậu Thìn (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Quý Tị (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Ất Mão (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Lý do: Sao Đê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Sao Đê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Sao Đê

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Sao Đê

Phân tích ngày 02/08/2025

Ngày 02/08/2025 tức ngày 9 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/08/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa