Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T6
1
T7
2
CN
3
T2
4
T3
5
T4
6
T5
7
T6
8
T7
9
CN
10
T2
11
T3
12
T4
13
T5
14
T6
15
T7
16
CN
17
T2
18
T3
19
T4
20
T5
21
T6
22
T7
23
CN
24
T2
25
T3
26
T4
27
T5
28
T6
29
T7
30
CN
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng0/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
8/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Mậu Thân (-12), Bính Thân (-7.5), Mậu Tý (-5), Kỷ Sửu (-5), Mậu Ngọ (-5), Kỷ Mùi (-5), Canh Thân (-5), Mậu Thìn (-4), Kỷ Tị (-4), Nhâm Thân (-4), Giáp Thân (-4), Mậu Tuất (-4), Kỷ Hợi (-4), Bính Dần (-3.5), Đinh Mão (-3.5), Đinh Dậu (-3.5), Mậu Dần (-3), Kỷ Mão (-3), Kỷ Dậu (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Đinh Hợi (+6), Quý Hợi (+3.5), Đinh Sửu (+3), Bính Ngọ (+3), Đinh Mùi (+3), Nhâm Tuất (+3), Tân Hợi (+2.5), Canh Ngọ (+2), Ất Hợi (+2), Bính Tuất (+2), Giáp Ngọ (+2), Kỷ Hợi (+2), Canh Tuất (+2), Đinh Tị (+2), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Bính Tý (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Quý Tị (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Ất Mão (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Cang

Phân tích ngày 01/08/2025

Ngày 01/08/2025 tức ngày 8 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Nguy. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/08/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa