Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
24/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Giáp Ngọ (-13), Bính Ngọ (-6), Nhâm Ngọ (-5.5), Giáp Thân (-5), Ất Dậu (-5), Giáp Dần (-5), Ất Mão (-5), Giáp Tý (-4), Ất Sửu (-4), Canh Ngọ (-4), Ất Mùi (-4), Mậu Ngọ (-4), Nhâm Thìn (-3.5), Quý Tị (-3.5), Nhâm Tuất (-3.5), Quý Hợi (-3.5), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Quý Sửu (+6), Tân Sửu (+3.5), Mậu Thân (+3), Bính Thìn (+3), Kỷ Sửu (+2.5), Ất Sửu (+2), Mậu Thìn (+2), Đinh Sửu (+2), Quý Mùi (+2), Bính Thân (+2), Giáp Thìn (+2), Canh Thân (+2), Canh Ngọ (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Quý Tị (+1.5), Canh Tý (+1.5), Quý Mão (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 18/07/2025

Ngày 18/07/2025 tức ngày 24 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Chấp. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa