Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
19/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Kỷ Sửu (-12), Ất Sửu (-6), Đinh Sửu (-5.5), Tân Sửu (-5), Mậu Dần (-4), Kỷ Mão (-4), Mậu Thân (-4), Kỷ Dậu (-4), Quý Sửu (-4), Mậu Thìn (-3), Kỷ Tị (-3), Mậu Tý (-3), Mậu Tuất (-3), Kỷ Hợi (-3), Mậu Ngọ (-3), Kỷ Mùi (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Mậu Ngọ (+7), Đinh Mão (+3), Ất Hợi (+3), Mậu Tý (+3), Nhâm Ngọ (+2.5), Bính Ngọ (+2.5), Mậu Thìn (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mão (+2), Giáp Ngọ (+2), Mậu Tuất (+2), Kỷ Hợi (+2), Ất Mão (+2), Quý Hợi (+2), Bính Dần (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Quý Mão (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Ất Tị (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Hư)"

Lý do: Sao Hư

Phân tích ngày 13/07/2025

Ngày 13/07/2025 tức ngày 19 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa