Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
22/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương, Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Nhâm Thìn (-13), Mậu Thìn (-6), Canh Thìn (-5.5), Nhâm Ngọ (-5), Quý Mùi (-5), Nhâm Tý (-5), Quý Sửu (-5), Quý Tị (-4), Giáp Thìn (-4), Bính Thìn (-4), Nhâm Tuất (-4), Quý Hợi (-4), Canh Dần (-3.5), Tân Mão (-3.5), Canh Thân (-3.5), Tân Dậu (-3.5), Nhâm Thân (-3), Quý Dậu (-3), Nhâm Dần (-3), Quý Mão (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Tân Mão (+5.5), Quý Mão (+3.5), Tân Tị (+3), Giáp Ngọ (+3), Nhâm Dần (+3), Tân Hợi (+3), Đinh Mão (+2.5), Kỷ Mão (+2.5), Bính Dần (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mùi (+2), Mậu Dần (+2), Tân Sửu (+2), Ất Mão (+2), Mậu Ngọ (+2), Giáp Tý (+1.5), Ất Sửu (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Canh Dần (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Tân Dậu (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Phân tích ngày 16/07/2025

Ngày 16/07/2025 tức ngày 22 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Bình. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/07/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân