Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Trung Bình]"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Trung Bình]"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Trung Bình]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."
Tố tụng / Giải oan
[Trung Bình]"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Trung Bình]"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."
An táng / Mai táng
[Bình Hòa]"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Trực Thu)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Xấu]"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Thổ Phủ)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Phủ)"
Phân tích ngày 18/02/2026
Ngày 18/02/2026 tức ngày 2 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/02/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa