Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
7/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tuất (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Quý Mão (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Dậu (+2), Đinh Dậu (+2), Mậu Tý (+2), Bính Thân (+2), Ất Dậu (+2), Tân Dậu (+2), Bính Tý (+2), Quý Mùi (+2), Giáp Thân (+2), Quý Tị (+2), Kỷ Dậu (+2), Nhâm Tý (+2), Quý Sửu (+2), Canh Thân (+2), Quý Hợi (+2), Giáp Tý (+2), Bính Dần (+2), Đinh Mão (+2), Nhâm Thân (+2), Giáp Tuất (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Trung Bình]

"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Tam Nương)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Tam Nương)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Tam Nương)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Phân tích ngày 23/02/2026

Ngày 23/02/2026 tức ngày 7 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Mãn. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/02/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa