Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Bình Hòa (Hơi Kém)
"Khí vận hơi suy, cẩn trọng lời ăn tiếng nói và đi lại."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+2), Bính Tý (+2), Ất Dậu (+2), Quý Tị (+2), Giáp Tý (+2), Canh Ngọ (+2), Quý Dậu (+2), Canh Thìn (+2), Tân Tị (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Dậu (+2), Canh Tuất (+2), Nhâm Tý (+2), Đinh Tị (+2), Kỷ Tị (+2), Đinh Sửu (+2), Giáp Thân (+2), Canh Dần (+2), Nhâm Thìn (+2), Đinh Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Bình Hòa]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Trực Bế)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Bình Hòa]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Trực Bế)"

An táng / Mai táng

[Bình Hòa]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Trực Bế)"

Tế lễ / Cúng bái

[Bình Hòa]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Trực Bế)"

Xuất hành đi xa

[Bình Hòa]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Trực Bế)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Bình Hòa]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Bế)"

Tố tụng / Giải oan

[Bình Hòa]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Bế)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Bình Hòa]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Trực Bế)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Bình Hòa]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Trực Bế)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Bình Hòa]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Bế)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Bình Hòa]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Bế)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Bình Hòa]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Bế)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Bình Hòa]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Bế)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Bình Hòa]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Trực Bế)"

Phân tích ngày 20/02/2026

Ngày 20/02/2026 tức ngày 4 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/02/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h): Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa