Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Động thổ / Khởi công
[Đại Cát]"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Phân tích ngày 17/03/2026
Ngày 17/03/2026 tức ngày 29 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Vĩ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/03/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa