Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Trung Bình]"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Trung Bình]"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Trung Bình]"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."
Mua xe / Tài sản lớn
[Trung Bình]"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Trung Bình]"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."
Tố tụng / Giải oan
[Trung Bình]"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."
Động thổ / Khởi công
[Trung Bình]"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Trung Bình]"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Trung Bình]"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Hung]"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Đại Hao)"
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Đại Hung]"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Đại Hao)"
An táng / Mai táng
[Đại Hung]"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Trùng Tang)"
Phân tích ngày 22/03/2026
Ngày 22/03/2026 tức ngày 4 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/03/2026
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa