Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Dương Công Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ"Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thân (-1.5), Bính Thân (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Canh Thân (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Hợi (+2), Quý Hợi (+2), Đinh Sửu (+2), Bính Ngọ (+2), Đinh Mùi (+2), Nhâm Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Canh Ngọ (+2), Ất Hợi (+2), Bính Tuất (+2), Giáp Ngọ (+2), Kỷ Hợi (+2), Canh Tuất (+2), Đinh Tị (+2), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Bính Tý (+2), Nhâm Ngọ (+2), Giáp Thân (+2), Ất Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Hung]

"Công danh trắc trở, thi rớt hoặc bị kỷ luật. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Phân tích ngày 29/03/2026

Ngày 29/03/2026 tức ngày 11 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/03/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa