Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tố tụng / Giải oan
[Đại Cát]"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Phân tích ngày 02/04/2026
Ngày 02/04/2026 tức ngày 15 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/04/2026
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân