Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Trung Bình]"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Trung Bình]"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."
Mua xe / Tài sản lớn
[Trung Bình]"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Trung Bình]"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."
An táng / Mai táng
[Trung Bình]"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Trung Bình]"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Trung Bình]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Trung Bình]"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Trung Bình]"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Mãn)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Xấu]"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Thổ Phủ)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Ôn)"
Phân tích ngày 26/04/2026
Ngày 26/04/2026 tức ngày 10 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Mãn. Sao: Mão.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/04/2026
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa