Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Trung Bình]"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Trung Bình]"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."
Mua xe / Tài sản lớn
[Trung Bình]"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Đại Hung]"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Đại Hao)"
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Hung]"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Yếm)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Hung]"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Hung]"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Đại Hao)"
Phân tích ngày 28/04/2026
Ngày 28/04/2026 tức ngày 12 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Định. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/04/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa